TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grallock

giọng máy của trình duyệt

grallock nghĩa là ruột, lòng thú vật, moi ruột ra, lấy ruột ra.

Nghĩa của grallock

Danh từ

  1. Ruột, lòng thú vật (đặc biệt thú vật săn).

Ngoại động từ

  1. Moi ruột ra, lấy ruột ra.

Câu hỏi thường gặp

grallock nghĩa là gì?

grallock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ruột, lòng thú vật, moi ruột ra, lấy ruột ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.