grallock
giọng máy của trình duyệt
grallock nghĩa là ruột, lòng thú vật, moi ruột ra, lấy ruột ra.
Nghĩa của grallock
Danh từ
- Ruột, lòng thú vật (đặc biệt thú vật săn).
Ngoại động từ
- Moi ruột ra, lấy ruột ra.
Câu hỏi thường gặp
grallock nghĩa là gì?
grallock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ruột, lòng thú vật, moi ruột ra, lấy ruột ra.