grammatical
UK/ɡɹəˈmæt.ɪ.kəl/
US/ɡɹəˈmæt.ɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
grammatical nghĩa là ngữ pháp, theo ngữ pháp.
Nghĩa của grammatical
Tính từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) ngữ pháp
- Theo ngữ pháp.
- a grammatical errorlỗi ngữ pháp
Dạng từ của grammatical
| So sánh hơn | more grammatical |
| So sánh nhất | most grammatical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grammatical
Trái nghĩa
Họ từ của grammatical
Cụm từ, thành ngữ với grammatical
- grammatical case — Cách.
- grammatical person — Ngôi.
Câu hỏi thường gặp
grammatical nghĩa là gì?
grammatical (tính từ) nghĩa là ngữ pháp, theo ngữ pháp.
grammatical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grammatical: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈmæt.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈmæt.ɪ.kəl/.