TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grammaticize

giọng máy của trình duyệt

grammaticize nghĩa là ngữ pháp hoá, làm theo ngữ pháp.

Nghĩa của grammaticize

Ngoại động từ

  1. Ngữ pháp hoá; làm theo ngữ pháp.

Dạng từ của grammaticize

Ngôi thứ ba số ítgrammaticizes
Hiện tại phân từ (-ing)grammaticizing
Quá khứ phân từgrammaticized
Quá khứgrammaticized

Câu hỏi thường gặp

grammaticize nghĩa là gì?

grammaticize (ngoại động từ) nghĩa là ngữ pháp hoá, làm theo ngữ pháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.