grammaticize
giọng máy của trình duyệt
grammaticize nghĩa là ngữ pháp hoá, làm theo ngữ pháp.
Nghĩa của grammaticize
Ngoại động từ
- Ngữ pháp hoá; làm theo ngữ pháp.
Dạng từ của grammaticize
| Ngôi thứ ba số ít | grammaticizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grammaticizing |
| Quá khứ phân từ | grammaticized |
| Quá khứ | grammaticized |
Câu hỏi thường gặp
grammaticize nghĩa là gì?
grammaticize (ngoại động từ) nghĩa là ngữ pháp hoá, làm theo ngữ pháp.