TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gran

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹæn/ US/ɡɹæn/ giọng máy của trình duyệt

gran nghĩa là bà.

Nghĩa của gran

Danh từ

  1. Thông tục Bà (grandmother nói tắt).

Dạng từ của gran

Số nhiềugrans

Câu hỏi thường gặp

gran nghĩa là gì?

gran (danh từ) nghĩa là bà.

gran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gran: giọng Anh (UK) /ɡɹæn/, giọng Mỹ (US) /ɡɹæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.