gran
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹæn/
US/ɡɹæn/
giọng máy của trình duyệt
gran nghĩa là bà.
Nghĩa của gran
Danh từ
- Thông tục Bà (grandmother nói tắt).
Dạng từ của gran
| Số nhiều | grans |
Câu hỏi thường gặp
gran nghĩa là gì?
gran (danh từ) nghĩa là bà.
gran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gran: giọng Anh (UK) /ɡɹæn/, giọng Mỹ (US) /ɡɹæn/.