grand factor price frontier
US/ ˌfrən.ˈtɪr/
giọng máy của trình duyệt
grand factor price frontier nghĩa là Giới hạn giá cả nhân tố chính.
Nghĩa của grand factor price frontier
Danh từ
- Kinh tế học Giới hạn giá cả nhân tố chính.
Câu hỏi thường gặp
grand factor price frontier nghĩa là gì?
grand factor price frontier (danh từ) nghĩa là Giới hạn giá cả nhân tố chính.
grand factor price frontier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grand factor price frontier: giọng Mỹ (US) / ˌfrən.ˈtɪr/.