TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grand-nephew

US/ˈɡrænd.ˈnɛ.ˌfjuː/ giọng máy của trình duyệt

grand-nephew nghĩa là cháu trai.

Nghĩa của grand-nephew

Danh từ

  1. Cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).

Câu hỏi thường gặp

grand-nephew nghĩa là gì?

grand-nephew (danh từ) nghĩa là cháu trai.

grand-nephew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grand-nephew: giọng Mỹ (US) /ˈɡrænd.ˈnɛ.ˌfjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.