grand-nephew
US/ˈɡrænd.ˈnɛ.ˌfjuː/
giọng máy của trình duyệt
grand-nephew nghĩa là cháu trai.
Nghĩa của grand-nephew
Danh từ
- Cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ).
Câu hỏi thường gặp
grand-nephew nghĩa là gì?
grand-nephew (danh từ) nghĩa là cháu trai.
grand-nephew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grand-nephew: giọng Mỹ (US) /ˈɡrænd.ˈnɛ.ˌfjuː/.