TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grantable

US/ˈɡræn.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

grantable nghĩa là có thể cho được, có thể cấp được, có thể nhượng được.

Nghĩa của grantable

Tính từ

  1. Có thể cho được, có thể cấp được.
  2. Có thể nhượng được.

Câu hỏi thường gặp

grantable nghĩa là gì?

grantable (tính từ) nghĩa là có thể cho được, có thể cấp được, có thể nhượng được.

grantable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grantable: giọng Mỹ (US) /ˈɡræn.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.