TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

granted

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹɑːntɪd/ US/ˈɡɹæntɪd/ giọng máy của trình duyệt

granted nghĩa là giả dụ như vậy.

Nghĩa của granted

Phó từ

  1. Giả dụ như vậy, cứ cho là như vậy, cứ công nhận như vậy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với granted

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với granted

  • You took it for granted that I would adore you forever. Bạn cứ tưởng là tớ sẽ mãi mãi ngưỡng mộ bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

granted nghĩa là gì?

granted (phó từ) nghĩa là giả dụ như vậy.

granted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của granted: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɑːntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæntɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.