TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grantee

US/ɡræn.ˈti/ giọng máy của trình duyệt

grantee nghĩa là người được ban.

Nghĩa của grantee

Danh từ

  1. Người được ban (cái gì).
  2. Người được hưởng trợ cấp.
  3. Người được hưởng quyền chuyển nhượng.

Dạng từ của grantee

Số nhiềugrantees

Câu hỏi thường gặp

grantee nghĩa là gì?

grantee (danh từ) nghĩa là người được ban.

grantee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grantee: giọng Mỹ (US) /ɡræn.ˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.