TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grape-hyacinth

US/ˈɡreɪp.ˈhɑɪ.ə.ˌsɪntθ/ giọng máy của trình duyệt

grape-hyacinth nghĩa là cây huệ xạ, hoa huệ xạ.

Nghĩa của grape-hyacinth

Danh từ

  1. Cây huệ xạ, hoa huệ xạ.

Dạng từ của grape-hyacinth

Số nhiềugrape hyacinths

Câu hỏi thường gặp

grape-hyacinth nghĩa là gì?

grape-hyacinth (danh từ) nghĩa là cây huệ xạ, hoa huệ xạ.

grape-hyacinth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grape-hyacinth: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪp.ˈhɑɪ.ə.ˌsɪntθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.