TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grape-vine

US/ˈɡreɪp.ˈvɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

grape-vine nghĩa là cây nho.

Nghĩa của grape-vine

Danh từ

  1. Cây nho.
  2. Hệ thống thông tin mật.
  3. Tin vịt.

Câu hỏi thường gặp

grape-vine nghĩa là gì?

grape-vine (danh từ) nghĩa là cây nho.

grape-vine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grape-vine: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪp.ˈvɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.