TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graph theory

US/ˈɡɹæf θi.əɹi/ giọng máy của trình duyệt

graph theory nghĩa là lý thuyết đồ thị.

Nghĩa của graph theory

Danh từ

  1. Tech Lý thuyết đồ thị.

Dạng từ của graph theory

Số nhiềugraph theories

Câu hỏi thường gặp

graph theory nghĩa là gì?

graph theory (danh từ) nghĩa là lý thuyết đồ thị.

graph theory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graph theory: giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæf θi.əɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.