grapheme
UK/ˈɡɹæ.fiːm/
US/ˈɡɹæ.fim/
giọng máy của trình duyệt
grapheme nghĩa là tự vị.
Nghĩa của grapheme
Danh từ
- Tự vị.
Dạng từ của grapheme
| Số nhiều | graphemes |
Họ từ của grapheme
Câu hỏi thường gặp
grapheme nghĩa là gì?
grapheme (danh từ) nghĩa là tự vị.
grapheme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grapheme: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæ.fiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæ.fim/.