TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grapheme

UK/ˈɡɹæ.fiːm/ US/ˈɡɹæ.fim/ giọng máy của trình duyệt

grapheme nghĩa là tự vị.

Nghĩa của grapheme

Danh từ

  1. Tự vị.

Dạng từ của grapheme

Số nhiềugraphemes

Họ từ của grapheme

Câu hỏi thường gặp

grapheme nghĩa là gì?

grapheme (danh từ) nghĩa là tự vị.

grapheme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grapheme: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæ.fiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæ.fim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.