TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graphics processor

giọng máy của trình duyệt

graphics processor nghĩa là Bộ xử lý đồ họa.

Nghĩa của graphics processor

Danh từ

  1. Tech Bộ xử lý đồ họa.

Câu hỏi thường gặp

graphics processor nghĩa là gì?

graphics processor (danh từ) nghĩa là Bộ xử lý đồ họa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.