graphitize
US/ˈɡræ.fə.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
graphitize nghĩa là làm thành grafit, phủ grafit.
Nghĩa của graphitize
Ngoại động từ
- Làm thành grafit.
- Phủ grafit.
Dạng từ của graphitize
| Ngôi thứ ba số ít | graphitizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | graphitizing |
| Quá khứ phân từ | graphitized |
| Quá khứ | graphitized |
Câu hỏi thường gặp
graphitize nghĩa là gì?
graphitize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành grafit, phủ grafit.
graphitize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graphitize: giọng Mỹ (US) /ˈɡræ.fə.ˌtɑɪz/.