graphite
US/ˈɡɹæfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
graphite nghĩa là than chì.
Nghĩa của graphite
Danh từ
- Grafit.
- Than chì.
Dạng từ của graphite
| Số nhiều | graphites |
| Ngôi thứ ba số ít | graphites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | graphiting |
| Quá khứ phân từ | graphited |
| Quá khứ | graphited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graphite
Đồng nghĩa
Họ từ của graphite
Câu hỏi thường gặp
graphite nghĩa là gì?
graphite (danh từ) nghĩa là than chì.
graphite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graphite: giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæfaɪt/.