TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grasp the nettle

giọng máy của trình duyệt

grasp the nettle nghĩa là Dũng cảm đương đầu với khó khăn.

Nghĩa của grasp the nettle

Cụm động từ

  1. Dũng cảm đương đầu với khó khăn.

Dạng từ của grasp the nettle

Ngôi thứ ba số ítgrasps the nettle
Hiện tại phân từ (-ing)grasping the nettle
Quá khứ phân từgrasped the nettle
Quá khứgrasped the nettle

Câu hỏi thường gặp

grasp the nettle nghĩa là gì?

grasp the nettle (cụm động từ) nghĩa là Dũng cảm đương đầu với khó khăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.