grasp the nettle
giọng máy của trình duyệt
grasp the nettle nghĩa là Dũng cảm đương đầu với khó khăn.
Nghĩa của grasp the nettle
Cụm động từ
- Dũng cảm đương đầu với khó khăn.
Dạng từ của grasp the nettle
| Ngôi thứ ba số ít | grasps the nettle |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grasping the nettle |
| Quá khứ phân từ | grasped the nettle |
| Quá khứ | grasped the nettle |
Câu hỏi thường gặp
grasp the nettle nghĩa là gì?
grasp the nettle (cụm động từ) nghĩa là Dũng cảm đương đầu với khó khăn.