graspable
US/ˈɡræs.pə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
graspable nghĩa là có thể nắm chắc, có thể nắm chặt, có thể hiểu được, có thể nắm được.
Nghĩa của graspable
Tính từ
- Có thể nắm chắc, có thể nắm chặt.
- Có thể hiểu được, có thể nắm được (vấn đề...).
Dạng từ của graspable
| So sánh hơn | more graspable |
| So sánh nhất | most graspable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graspable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của graspable
Câu hỏi thường gặp
graspable nghĩa là gì?
graspable (tính từ) nghĩa là có thể nắm chắc, có thể nắm chặt, có thể hiểu được, có thể nắm được.
graspable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graspable: giọng Mỹ (US) /ˈɡræs.pə.bᵊl/.