TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graspable

US/ˈɡræs.pə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

graspable nghĩa là có thể nắm chắc, có thể nắm chặt, có thể hiểu được, có thể nắm được.

Nghĩa của graspable

Tính từ

  1. Có thể nắm chắc, có thể nắm chặt.
  2. Có thể hiểu được, có thể nắm được (vấn đề...).

Dạng từ của graspable

So sánh hơnmore graspable
So sánh nhấtmost graspable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graspable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của graspable

Câu hỏi thường gặp

graspable nghĩa là gì?

graspable (tính từ) nghĩa là có thể nắm chắc, có thể nắm chặt, có thể hiểu được, có thể nắm được.

graspable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graspable: giọng Mỹ (US) /ˈɡræs.pə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.