TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grasping

UK/ˈɡɹɑːspɪŋ/ US/ˈɡɹæspɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

grasping nghĩa là nắm chặt, giữ chặt, tham lam, keo cú.

Nghĩa của grasping

Tính từ

  1. Nắm chặt, giữ chặt.
  2. Tham lam, keo cú.

Dạng từ của grasping

So sánh hơnmore grasping
So sánh nhấtmost grasping
Số nhiềugraspings

Câu hỏi thường gặp

grasping nghĩa là gì?

grasping (tính từ) nghĩa là nắm chặt, giữ chặt, tham lam, keo cú.

grasping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grasping: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɑːspɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæspɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.