TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graspingly

US/ˈɡræs.pɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

graspingly nghĩa là tham lam, keo cú.

Nghĩa của graspingly

Phó từ

  1. Tham lam, keo cú.

Dạng từ của graspingly

So sánh hơnmore graspingly
So sánh nhấtmost graspingly

Câu hỏi thường gặp

graspingly nghĩa là gì?

graspingly (phó từ) nghĩa là tham lam, keo cú.

graspingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graspingly: giọng Mỹ (US) /ˈɡræs.pɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.