grass-widow
UK/ˈɡɹɑːs ˌwɪdəʊ/
giọng máy của trình duyệt
grass-widow nghĩa là Người đàn bà vắng chồng.
Nghĩa của grass-widow
Danh từ
- Người đàn bà vắng chồng.
Dạng từ của grass-widow
| Số nhiều | grass widows |
Câu hỏi thường gặp
grass-widow nghĩa là gì?
grass-widow (danh từ) nghĩa là Người đàn bà vắng chồng.
grass-widow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grass-widow: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɑːs ˌwɪdəʊ/.