TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grass-widower

US/ˈɡræs.ˈwɪ.də.wɜː/ giọng máy của trình duyệt

grass-widower nghĩa là Người đàn ông vắng vợ.

Nghĩa của grass-widower

Danh từ

  1. Người đàn ông vắng vợ.

Dạng từ của grass-widower

Số nhiềugrass widowers

Câu hỏi thường gặp

grass-widower nghĩa là gì?

grass-widower (danh từ) nghĩa là Người đàn ông vắng vợ.

grass-widower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grass-widower: giọng Mỹ (US) /ˈɡræs.ˈwɪ.də.wɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.