TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grasshopper

UK/ˈɡɹɑːsˌhɒpə(ɹ)/ US/ˈɡɹæsˌhɑpəɹ/ giọng máy của trình duyệt

grasshopper nghĩa là châu chấu, máy bay nhẹ.

Nghĩa của grasshopper

Danh từ

  1. động vật học Châu chấu.
  2. quân sự, lóng Máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...).

Dạng từ của grasshopper

Số nhiềugrasshoppers
Ngôi thứ ba số ítgrasshoppers
Hiện tại phân từ (-ing)grasshoppering
Quá khứ phân từgrasshoppered
Quá khứgrasshoppered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grasshopper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grasshopper nghĩa là gì?

grasshopper (danh từ) nghĩa là châu chấu, máy bay nhẹ.

grasshopper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grasshopper: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɑːsˌhɒpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæsˌhɑpəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.