grasshopper
UK/ˈɡɹɑːsˌhɒpə(ɹ)/
US/ˈɡɹæsˌhɑpəɹ/
giọng máy của trình duyệt
grasshopper nghĩa là châu chấu, máy bay nhẹ.
Nghĩa của grasshopper
Danh từ
- động vật học Châu chấu.
- quân sự, lóng Máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...).
Dạng từ của grasshopper
| Số nhiều | grasshoppers |
| Ngôi thứ ba số ít | grasshoppers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grasshoppering |
| Quá khứ phân từ | grasshoppered |
| Quá khứ | grasshoppered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grasshopper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grasshopper nghĩa là gì?
grasshopper (danh từ) nghĩa là châu chấu, máy bay nhẹ.
grasshopper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grasshopper: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɑːsˌhɒpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæsˌhɑpəɹ/.