hopper
UK/ˈhɒp.ə(ɹ)/
US/ˈhɑ.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
hopper nghĩa là người nhảy lò cò, sâu bọ nhảy.
Nghĩa của hopper
Danh từ
- Người nhảy lò cò.
- Sâu bọ nhảy (bọ chét...).
- Cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát...).
- Sà lan chở bùn (vét sông) ((cũng) hopper punt, hopper barge).
- Như Hop-picker.
Dạng từ của hopper
| Số nhiều | hoppers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hopper
Đồng nghĩa
Họ từ của hopper
Câu hỏi thường gặp
hopper nghĩa là gì?
hopper (danh từ) nghĩa là người nhảy lò cò, sâu bọ nhảy.
hopper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hopper: giọng Anh (UK) /ˈhɒp.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.pɚ/.