TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hopper

UK/ˈhɒp.ə(ɹ)/ US/ˈhɑ.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

hopper nghĩa là người nhảy lò cò, sâu bọ nhảy.

Nghĩa của hopper

Danh từ

  1. Người nhảy lò cò.
  2. Sâu bọ nhảy (bọ chét...).
  3. Cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát...).
  4. Sà lan chở bùn (vét sông) ((cũng) hopper punt, hopper barge).
  5. Như Hop-picker.

Dạng từ của hopper

Số nhiềuhoppers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hopper

Đồng nghĩa

Họ từ của hopper

Câu hỏi thường gặp

hopper nghĩa là gì?

hopper (danh từ) nghĩa là người nhảy lò cò, sâu bọ nhảy.

hopper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hopper: giọng Anh (UK) /ˈhɒp.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.