TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gratefully

UK/ˈɡɹeɪtfəli/ US/ˈɡɹeɪtfəli/ giọng máy của trình duyệt

gratefully nghĩa là với vẻ biết ơn.

Nghĩa của gratefully

Phó từ

  1. Với vẻ biết ơn, bằng thái độ biết ơn.

Dạng từ của gratefully

So sánh hơnmore gratefully
So sánh nhấtmost gratefully

Câu hỏi thường gặp

gratefully nghĩa là gì?

gratefully (phó từ) nghĩa là với vẻ biết ơn.

gratefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gratefully: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪtfəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪtfəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.