gratefully
UK/ˈɡɹeɪtfəli/
US/ˈɡɹeɪtfəli/
giọng máy của trình duyệt
gratefully nghĩa là với vẻ biết ơn.
Nghĩa của gratefully
Phó từ
- Với vẻ biết ơn, bằng thái độ biết ơn.
Dạng từ của gratefully
| So sánh hơn | more gratefully |
| So sánh nhất | most gratefully |
Câu hỏi thường gặp
gratefully nghĩa là gì?
gratefully (phó từ) nghĩa là với vẻ biết ơn.
gratefully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gratefully: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪtfəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪtfəli/.