TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grater

UK/ˈɡɹeɪtə/ US/ˈɡɹeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

grater nghĩa là bàn xát, bàn mài, cái nạo, cái giũa.

Nghĩa của grater

Danh từ

  1. Bàn xát; bàn mài.
  2. Cái nạo, cái giũa.

Dạng từ của grater

Số nhiềugraters

Câu hỏi thường gặp

grater nghĩa là gì?

grater (danh từ) nghĩa là bàn xát, bàn mài, cái nạo, cái giũa.

grater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grater: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.