graticule
UK/ˈɡɹætɪkjuːl/
US/ˈɡɹætəˌkjul/
giọng máy của trình duyệt
graticule nghĩa là lưới.
Nghĩa của graticule
Danh từ
- Lưới.
- Geographical graticule.
- Lưới địa lý.
- Ô vạch (trong dụng cụ quang học).
Dạng từ của graticule
| Số nhiều | graticules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graticule
Đồng nghĩa
Họ từ của graticule
Câu hỏi thường gặp
graticule nghĩa là gì?
graticule (danh từ) nghĩa là lưới.
graticule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graticule: giọng Anh (UK) /ˈɡɹætɪkjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹætəˌkjul/.