TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graticule

UK/ˈɡɹætɪkjuːl/ US/ˈɡɹætəˌkjul/ giọng máy của trình duyệt

graticule nghĩa là lưới.

Nghĩa của graticule

Danh từ

  1. Lưới.
  2. Geographical graticule.
  3. Lưới địa lý.
  4. Ô vạch (trong dụng cụ quang học).

Dạng từ của graticule

Số nhiềugraticules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graticule

Đồng nghĩa

Họ từ của graticule

Câu hỏi thường gặp

graticule nghĩa là gì?

graticule (danh từ) nghĩa là lưới.

graticule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graticule: giọng Anh (UK) /ˈɡɹætɪkjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹætəˌkjul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.