TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gratifyingly

US/ˈɡræ.tə.ˌfɑ.ɪiɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

gratifyingly nghĩa là làm hài lòng, làm phấn khởi.

Nghĩa của gratifyingly

Phó từ

  1. Làm hài lòng, làm phấn khởi.

Dạng từ của gratifyingly

So sánh hơnmore gratifyingly
So sánh nhấtmost gratifyingly

Câu hỏi thường gặp

gratifyingly nghĩa là gì?

gratifyingly (phó từ) nghĩa là làm hài lòng, làm phấn khởi.

gratifyingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gratifyingly: giọng Mỹ (US) /ˈɡræ.tə.ˌfɑ.ɪiɳ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.