gratifyingly
US/ˈɡræ.tə.ˌfɑ.ɪiɳ.li/
giọng máy của trình duyệt
gratifyingly nghĩa là làm hài lòng, làm phấn khởi.
Nghĩa của gratifyingly
Phó từ
- Làm hài lòng, làm phấn khởi.
Dạng từ của gratifyingly
| So sánh hơn | more gratifyingly |
| So sánh nhất | most gratifyingly |
Câu hỏi thường gặp
gratifyingly nghĩa là gì?
gratifyingly (phó từ) nghĩa là làm hài lòng, làm phấn khởi.
gratifyingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gratifyingly: giọng Mỹ (US) /ˈɡræ.tə.ˌfɑ.ɪiɳ.li/.