gratin
UK/ɡɹəˈtæn/
US/ɡɹəˈtæn/
giọng máy của trình duyệt
gratin nghĩa là Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.
Nghĩa của gratin
Danh từ
- Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.
Dạng từ của gratin
| Số nhiều | gratins |
Câu ví dụ với gratin
- I made this gratin using yesterday's leftovers. It tastes pretty good, doesn't it? Tôi làm món bánh gratin này từ đồ ăn dư hôm qua. Nó ngon tuyệt, phải không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gratin nghĩa là gì?
gratin (danh từ) nghĩa là Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.
gratin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gratin: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈtæn/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈtæn/.