TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gratin

UK/ɡɹəˈtæn/ US/ɡɹəˈtæn/ giọng máy của trình duyệt

gratin nghĩa là Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.

Nghĩa của gratin

Danh từ

  1. Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.

Dạng từ của gratin

Số nhiềugratins

Câu ví dụ với gratin

  • I made this gratin using yesterday's leftovers. It tastes pretty good, doesn't it? Tôi làm món bánh gratin này từ đồ ăn dư hôm qua. Nó ngon tuyệt, phải không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gratin nghĩa là gì?

gratin (danh từ) nghĩa là Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.

gratin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gratin: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈtæn/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈtæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.