TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grave-digger

US/ˈɡreɪv.ˈdɪ.ɡɜː/ giọng máy của trình duyệt

grave-digger nghĩa là người đào huyệt.

Nghĩa của grave-digger

Danh từ

  1. Người đào huyệt.

Câu hỏi thường gặp

grave-digger nghĩa là gì?

grave-digger (danh từ) nghĩa là người đào huyệt.

grave-digger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grave-digger: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪv.ˈdɪ.ɡɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.