TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graveless

US/ˈɡreɪv.ləs/ giọng máy của trình duyệt

graveless nghĩa là không mồ mả, không một nấm mồ.

Nghĩa của graveless

Tính từ

  1. Không mồ mả, không một nấm mồ.

Danh từ

  1. The graveless Những kẻ chết không một nấm mồ.

Câu hỏi thường gặp

graveless nghĩa là gì?

graveless (tính từ, danh từ) nghĩa là không mồ mả, không một nấm mồ.

graveless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graveless: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪv.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.