TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gravelly

UK/ˈɡɹævəli/ US/ˈɡɹævəli/ giọng máy của trình duyệt

gravelly nghĩa là có sỏi, rải sỏi, có sỏi thận.

Nghĩa của gravelly

Tính từ

  1. Có sỏi, rải sỏi.
  2. Y học Có sỏi thận.

Dạng từ của gravelly

So sánh hơnmore gravelly
So sánh nhấtmost gravelly

Họ từ của gravelly

Câu hỏi thường gặp

gravelly nghĩa là gì?

gravelly (tính từ) nghĩa là có sỏi, rải sỏi, có sỏi thận.

gravelly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravelly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹævəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹævəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.