TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graving

UK/ˈɡɹeɪvɪŋ/ US/ˈɡɹeɪvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

graving nghĩa là sự khắc, sự chạm.

Nghĩa của graving

Danh từ

  1. Sự khắc; sự chạm.

Dạng từ của graving

Số nhiềugravings

Câu hỏi thường gặp

graving nghĩa là gì?

graving (danh từ) nghĩa là sự khắc, sự chạm.

graving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graving: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.