TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grazer

UK/ˈɡɹeɪz.ə(ɹ)/ US/ˈɡɹeɪz.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

grazer nghĩa là ăn cỏ, gặm cỏ, gặm, cho ăn cỏ.

Nghĩa của grazer

Nội động từ

  1. Ăn cỏ, gặm cỏ.
    • cattle are grating in the fieldstrâu bò đang gặm cỏ ngoài đồng

Ngoại động từ

  1. Gặm (cỏ).
  2. Cho (trâu bò) ăn cỏ.
    • to grazer cattlecho trâu bò ăn cỏ
  3. Dùng làm cánh đồng cỏ (cho súc vật).
    • to grazer a fieldđể cánh đồng cho trâu bò ăn

Danh từ

  1. Trâu bò đang ăn cỏ; súc vật đang chăn trên đồng cỏ.
  2. Số nhiều Vật nuôi đang được vỗ béo.

Dạng từ của grazer

Số nhiềugrazers

Câu hỏi thường gặp

grazer nghĩa là gì?

grazer (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là ăn cỏ, gặm cỏ, gặm, cho ăn cỏ.

grazer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grazer: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪz.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪz.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.