TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graze

UK/ɡɹeɪz/ US/ɡɹeɪz/ giọng máy của trình duyệt

graze nghĩa là chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước, lướt qua, sượt qua.

Nghĩa của graze

Danh từ

  1. Chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước.

Ngoại động từ

  1. Lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da.
    • the bullet grazed an armviên đạn lướt qua cánh tay

Nội động từ

  1. Ăn cỏ, chăn thả (súc vật).
  2. + against, along, by, past Sạt qua, sượt qua.

Dạng từ của graze

Số nhiềugrazes
Ngôi thứ ba số ítgrazes
Hiện tại phân từ (-ing)grazing
Quá khứ phân từgrazed
Quá khứgrazed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graze

Đồng nghĩa

Họ từ của graze

Câu hỏi thường gặp

graze nghĩa là gì?

graze (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước, lướt qua, sượt qua.

graze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graze: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ɡɹeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.