graze
UK/ɡɹeɪz/
US/ɡɹeɪz/
giọng máy của trình duyệt
graze nghĩa là chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước, lướt qua, sượt qua.
Nghĩa của graze
Danh từ
- Chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước.
Ngoại động từ
- Lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da.
- the bullet grazed an armviên đạn lướt qua cánh tay
Nội động từ
- Ăn cỏ, chăn thả (súc vật).
- + against, along, by, past Sạt qua, sượt qua.
Dạng từ của graze
| Số nhiều | grazes |
| Ngôi thứ ba số ít | grazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grazing |
| Quá khứ phân từ | grazed |
| Quá khứ | grazed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graze
Đồng nghĩa
Họ từ của graze
Câu hỏi thường gặp
graze nghĩa là gì?
graze (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước, lướt qua, sượt qua.
graze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graze: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ɡɹeɪz/.