TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grease the hand

giọng máy của trình duyệt

grease the hand nghĩa là đút lót.

Nghĩa của grease the hand

Cụm từ

  1. Đút lót.

Câu hỏi thường gặp

grease the hand nghĩa là gì?

grease the hand (cụm từ) nghĩa là đút lót.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.