TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greasily

US/ˈɡri.si.li/ giọng máy của trình duyệt

greasily nghĩa là thớ lợ, ngọt xớt.

Nghĩa của greasily

Phó từ

  1. Thớ lợ, ngọt xớt.

Dạng từ của greasily

So sánh hơnmore greasily
So sánh nhấtmost greasily

Câu hỏi thường gặp

greasily nghĩa là gì?

greasily (phó từ) nghĩa là thớ lợ, ngọt xớt.

greasily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greasily: giọng Mỹ (US) /ˈɡri.si.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.