greasily
US/ˈɡri.si.li/
giọng máy của trình duyệt
greasily nghĩa là thớ lợ, ngọt xớt.
Nghĩa của greasily
Phó từ
- Thớ lợ, ngọt xớt.
Dạng từ của greasily
| So sánh hơn | more greasily |
| So sánh nhất | most greasily |
Câu hỏi thường gặp
greasily nghĩa là gì?
greasily (phó từ) nghĩa là thớ lợ, ngọt xớt.
greasily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greasily: giọng Mỹ (US) /ˈɡri.si.li/.