TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greasiness

US/ˈɡri.si.nəs/ giọng máy của trình duyệt

greasiness nghĩa là tính chất béo ngậy, tính chất mỡ, sự trơn nhờn.

Nghĩa của greasiness

Danh từ

  1. Tính chất béo ngậy, tính chất mỡ.
  2. Sự trơn nhờn.
  3. Tính thớ lợ, tính ngọt xớt.

Dạng từ của greasiness

Số nhiềugreasinesses

Câu hỏi thường gặp

greasiness nghĩa là gì?

greasiness (danh từ) nghĩa là tính chất béo ngậy, tính chất mỡ, sự trơn nhờn.

greasiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greasiness: giọng Mỹ (US) /ˈɡri.si.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.