TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

great-eyed

US/ˈɡreɪt.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

great-eyed nghĩa là mắt to, mắt lồi.

Nghĩa của great-eyed

Tính từ

  1. Mắt to; mắt lồi.

Câu hỏi thường gặp

great-eyed nghĩa là gì?

great-eyed (tính từ) nghĩa là mắt to, mắt lồi.

great-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của great-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪt.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.