great-eyed
US/ˈɡreɪt.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
great-eyed nghĩa là mắt to, mắt lồi.
Nghĩa của great-eyed
Tính từ
- Mắt to; mắt lồi.
Câu hỏi thường gặp
great-eyed nghĩa là gì?
great-eyed (tính từ) nghĩa là mắt to, mắt lồi.
great-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của great-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪt.ˈɑ.ɪəd/.