TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Great Britain

giọng máy của trình duyệt

Great Britain nghĩa là đại anh, nước anh.

Nghĩa của Great Britain

Danh từ riêng

  1. Đại Anh, nước Anh, đảo Anh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Great Britain

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Great Britain

  • India was ruled by Great Britain for many years. Ấn Độ đã từng bị nước Anh cai trị trong nhiều năm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Great Britain nghĩa là gì?

Great Britain (danh từ riêng) nghĩa là đại anh, nước anh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.