TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

great-hearted

US/ˈɡreɪt.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

great-hearted nghĩa là hào hiệp, đại lượng.

Nghĩa của great-hearted

Tính từ

  1. Hào hiệp, đại lượng.

Câu hỏi thường gặp

great-hearted nghĩa là gì?

great-hearted (tính từ) nghĩa là hào hiệp, đại lượng.

great-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của great-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪt.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.