great-hearted
US/ˈɡreɪt.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt
great-hearted nghĩa là hào hiệp, đại lượng.
Nghĩa của great-hearted
Tính từ
- Hào hiệp, đại lượng.
Câu hỏi thường gặp
great-hearted nghĩa là gì?
great-hearted (tính từ) nghĩa là hào hiệp, đại lượng.
great-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của great-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪt.ˈhɑːr.təd/.