TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Great Lakes

UK/ɡɹeɪt.leɪks/ giọng máy của trình duyệt

Great Lakes nghĩa là ngũ đại hồ, hồ lớn bắc mỹ.

Nghĩa của Great Lakes

Danh từ riêng

  1. Ngũ Đại Hồ.

Câu hỏi thường gặp

Great Lakes nghĩa là gì?

Great Lakes (danh từ riêng) nghĩa là ngũ đại hồ, hồ lớn bắc mỹ.

Great Lakes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Great Lakes: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪt.leɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.