TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

great-power

US/ˈɡreɪt.ˈpɑʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

great-power nghĩa là cường quốc, đại cường quốc.

Nghĩa của great-power

Danh từ

  1. Cường quốc.

Dạng từ của great-power

Số nhiềugreat powers

Câu hỏi thường gặp

great-power nghĩa là gì?

great-power (danh từ) nghĩa là cường quốc, đại cường quốc.

great-power phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của great-power: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪt.ˈpɑʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.