TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

great many

giọng máy của trình duyệt

great many nghĩa là nhiều.

Nghĩa của great many

Cụm từ

  1. Nhiều.

Câu ví dụ với great many

  • A great many satellites orbit the Earth. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
  • The origin of Sudanese food comes from a great many places. Nguồn gốc của ẩm thực Sudan đến từ rất nhiều nơi tuyệt vời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

great many nghĩa là gì?

great many (cụm từ) nghĩa là nhiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.