TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Great Wall of China

giọng máy của trình duyệt

Great Wall of China nghĩa là vạn lí trường thành, vạn lý trường thành.

Nghĩa của Great Wall of China

Danh từ riêng

  1. Vạn Lí Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.

Câu hỏi thường gặp

Great Wall of China nghĩa là gì?

Great Wall of China (danh từ riêng) nghĩa là vạn lí trường thành, vạn lý trường thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.