grecize
US/ˈgrɪ.ˌsɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
grecize nghĩa là Hy-lạp hoá.
Nghĩa của grecize
Động từ
- Hy-lạp hoá.
Dạng từ của grecize
| Ngôi thứ ba số ít | Grecizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Grecizing |
| Quá khứ phân từ | Grecized |
| Quá khứ | Grecized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grecize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grecize nghĩa là gì?
grecize (động từ) nghĩa là Hy-lạp hoá.
grecize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grecize: giọng Mỹ (US) /ˈgrɪ.ˌsɑɪz/.