TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hellenize

giọng máy của trình duyệt

Hellenize nghĩa là hy lạp hóa, hi lạp hóa.

Nghĩa của Hellenize

Động từ

  1. Hy Lạp hóa, Hi Lạp hóa.

Dạng từ của Hellenize

Ngôi thứ ba số ítHellenizes
Hiện tại phân từ (-ing)Hellenizing
Quá khứ phân từHellenized
Quá khứHellenized

Họ từ của Hellenize

Câu hỏi thường gặp

Hellenize nghĩa là gì?

Hellenize (động từ) nghĩa là hy lạp hóa, hi lạp hóa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.