TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grecolatry

giọng máy của trình duyệt

grecolatry nghĩa là Sự sùng bái Hy Lạp.

Nghĩa của grecolatry

Danh từ

  1. Sự sùng bái Hy Lạp.

Câu hỏi thường gặp

grecolatry nghĩa là gì?

grecolatry (danh từ) nghĩa là Sự sùng bái Hy Lạp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.