TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Greece

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹiːs/ US/ɡɹiːs/ giọng máy của trình duyệt

Greece nghĩa là hy lạp.

Nghĩa của Greece

Danh từ riêng

  1. Hy Lạp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Greece

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Greece

  • Greece can no longer pay off its debts. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
  • Is Dimitris from Greece? Có phải Dimitris đến từ Hy Lạp không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Greece nghĩa là gì?

Greece (danh từ riêng) nghĩa là hy lạp.

Greece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Greece: giọng Anh (UK) /ɡɹiːs/, giọng Mỹ (US) /ɡɹiːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.