TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹiːd/ US/ɡɹiːd/ giọng máy của trình duyệt

greed nghĩa là tính tham lam, tính tham ăn, thói háu ăn, sự tham lam.

Nghĩa của greed

Danh từ

  1. Tính tham lam.
  2. Tính tham ăn, thói háu ăn.

Dạng từ của greed

Số nhiềugreeds
Ngôi thứ ba số ítgreeds
Hiện tại phân từ (-ing)greeding
Quá khứ phân từgreeded
Quá khứgreeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

greed nghĩa là gì?

greed (danh từ) nghĩa là tính tham lam, tính tham ăn, thói háu ăn, sự tham lam.

greed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greed: giọng Anh (UK) /ɡɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ɡɹiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.