greed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹiːd/
US/ɡɹiːd/
giọng máy của trình duyệt
greed nghĩa là tính tham lam, tính tham ăn, thói háu ăn, sự tham lam.
Nghĩa của greed
Danh từ
- Tính tham lam.
- Tính tham ăn, thói háu ăn.
Dạng từ của greed
| Số nhiều | greeds |
| Ngôi thứ ba số ít | greeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | greeding |
| Quá khứ phân từ | greeded |
| Quá khứ | greeded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
greed nghĩa là gì?
greed (danh từ) nghĩa là tính tham lam, tính tham ăn, thói háu ăn, sự tham lam.
greed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greed: giọng Anh (UK) /ɡɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ɡɹiːd/.